TIẾNG ANH LỚP 12 UNIT 2

     

3.

Bạn đang xem: Tiếng anh lớp 12 unit 2

cost–effective/ˌkɒst ɪˈfektɪv/ (a): hiệu quả, xứng danh với chi phí

4.counter–urbanisation/ˌkaʊntə ˌɜːbənaɪˈzeɪʃn/ (n): phản city hóa, dãn dân

5.densely populated/ˈdensli ˈpɒpjuleɪtɪd/ : cư dân đông đúc/ tỷ lệ dân số cao

6.discrimination/dɪˌskrɪmɪˈneɪʃn/ (n): sự rõ ràng đối xử

7.double/ˈdʌbl/ (v): tăng cấp đôi

8.downmarket/ˌdaʊnˈmɑːkɪt/ (a): giá chỉ rẻ, bình dân

9.down-to-earth/ˌdaʊn tu ˈɜːθ/ (a): thực tế/ gần kề thực tế

10.energy-saving/ˈenədʒi ˈseɪvɪŋ/ (a): tiết kiệm ngân sách và chi phí năng lượng

11.expand/ɪkˈspænd/ (v): mở rộng

12.industrialisation/ɪnˌdʌstriəlaɪˈzeɪʃn/ (n): sự công nghiệp hóa

13.interest-free/ˌɪntrəst ˈfriː/ (a): xung quanh lãi/ ko lãi suất

14.kind-hearted/ˌkaɪnd ˈhɑːtɪd/ (a): tử tế, tốt bụng

15.long-lasting/ˌlɒŋ ˈlɑːstɪŋ/ (a): kéo dài, ra mắt trong thời hạn dài

16.

Xem thêm: Smallpox Is A Dangerous Disease Malaria Is A Dangerous Disea Se

migrate/maɪˈɡreɪt/ (v): di cư

17.mindset/ˈmaɪndset/ (n): định kiến

18.overload/ˌəʊvəˈləʊd/ (v): tạo cho quá tải

19.sanitation/ˌsænɪˈteɪʃn/ (n): vệ sinh

20.self-motivated/ˌself ˈməʊtɪveɪtɪd/ (a): tự tạo thành động lực cho phiên bản thân

21.slum/slʌm/ (n): đơn vị ổ chuột

22.switch off/swɪtʃ ɒf/ (v): ngừng, thôi không chú ý đến nữa

23.time-consuming/ˈtaɪm kənsjuːmɪŋ/ (a): tốn thời gian

24.thought-provoking/ˈθɔːt prəvəʊkɪŋ/ (a): xứng đáng để suy nghĩ

25.unemployment/ˌʌnɪmˈplɔɪmənt/ (n): triệu chứng thất nghiệp

26.upmarket/ˌʌpˈmɑːkɪt/ (a): đắt tiền, xa xỉ

27.urbanisation/ˌɜːbənaɪˈzeɪʃn/ (n): thành phố hóa

28.

Xem thêm: Top 9 Bài Thuyết Minh Về Cái Cặp Sách Của Em, Thuyết Minh Về Cái Cặp Sách Dành Cho Lớp 8,9

weather-beaten/ˈweðə biːtn/ (a): dãi dầu sương gió

29.well-established/ˌwel ɪˈstæblɪʃt/ (a): được sinh ra từ lâu, gồm tiếng tăm